| Model | LogTag UTRID-16R |
| Nhiệt độ hoạt động | Các thiết bị có số seri dạng (và từ) 6x45x15811 trở lên: -30 … +65 °C. Các thiết bị có số seri khác: -30 … +65 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | 0 … +40 °C |
| Độ chính xác | Thấp hơn ±0,5 °C trong khoảng -20 … +40 °C. Thấp hơn ±0,7 °C trong khoảng -25 … -20 °C. Độ chính xác thực tế thường tốt hơn các giá trị định mức trên. |
| Độ phân giải | 0,1 °C/°F |
| Dung lượng bộ nhớ | 16.129 mẫu ghi |
| Thời gian lưu trữ | Phụ thuộc vào tần suất ghi. Ví dụ: 56 ngày với tần suất ghi 5 phút; 165 ngày với tần suất ghi 15 phút; 336 ngày với tần suất ghi 30 phút. Thời gian đầy bộ nhớ tỷ lệ thuận với khoảng thời gian ghi. |
| Màn hình LCD | Hiển thị trạng thái đang hoạt động REC, nhiệt độ thấp nhất, nhiệt độ cao nhất và cảnh báo nếu có. |
| Phạm vi thiết lập tần suất | Từ 30 giây đến 18 giờ |
| Phương thức khởi động | Nhấn nút để khởi động hoặc thiết lập thời điểm bắt đầu. |
| Thời gian tải dữ liệu | Khoảng 30 giây để tải toàn bộ 16.129 điểm nhiệt độ. |
| Độ kín | Chuẩn IEC 60529: IP64 khi có nắp đậy USB |
| Nguồn | Pin CR2032 3V LiMnO₂, cho phép thay thế |
| Tuổi thọ pin | Trung bình khoảng 1 năm với tần suất ghi 15 phút và tải dữ liệu 1 lần/tháng. Tần suất ghi ngắn hơn và tải dữ liệu thường xuyên hơn sẽ làm giảm tuổi thọ pin. Không nên tiếp tục sử dụng thiết bị khi có cảnh báo pin yếu. |
| Đồng hồ thời gian thực | Tích hợp đồng hồ thời gian thực. Độ sai số thời gian ±25 ppm tại 25 °C. |
| Cổng kết nối máy tính | USB 2.0, Type-A |
| Truy xuất dữ liệu | Có thể truy xuất dữ liệu bằng các phần mềm hỗ trợ định dạng PDF. |
| Phần mềm | Cài đặt và truy xuất dữ liệu bằng phần mềm miễn phí LogTag Analyzer 2.8 trở lên. |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Nga và Đức |
| Trọng lượng | 39 g |
| Chất liệu vỏ | Polycarbonate |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng |